Quốc hoa Việt Nam

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Từ điển

    TRA CỨU TỪ ĐIỂN


    Tra theo từ điển:



    de on hsg 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Đoàn Việt Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:24' 14-06-2011
    Dung lượng: 56.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng Giáo dục - Đào tạo Thị xã Tam Điệp
    Trường Tiểu học Quang Sơn.
    Họ và tên: .....................................................................Lớp: .................Giám thi: ...................................


    ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH HS GIỎI LỚP 3 - MÔN TOÁN- T3 - NĂM HỌC: 2010 - 2011
    Thời gian làm bài 60 phút.
    ĐIỂM
    GIÁO VIÊN CHẤM
    
    
    Bằng số: ......................

    Bằng chữ:....................

    
    
    
    Bài 1: ( 6điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời (hoặc đáp số lựa chọn) đúng:
    Số gồm 3 chục nghìn, 4 trăm, 2 đơn vị được viết là:
    A. 342
    B. 30402
    C. 3402
    D. 34002
    
    b. Biểu thức nào sau đây có giá trị lớn nhất:
    A. 146 + 45
    B. 267 - 176
    C. 42 x 6
    D. 360 : 9
    
    c. 8m 9cm = .... cm Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 89
    B. 89 cm
    C. 890
    D. 809 cm
    
    d. Năm ngoái mẹ 35 tuổi, năm nay con 6 tuổi. Hỏi năm nay mẹ gấp mấy lần tuổi con?
    A. 3 lần
    B. 4 lần
    C. 5 lần
    D. 6 lần
    
    e. Nam mua 3 cái bút, giá mỗi cái bút là 3000 đồng. Nam đưa cho cô bán hàng tờ giấy bạc trị giá 20.000 đồng. Cô bán hàng trả lại Nam số tiền là:
    A. 17.000 đồng
    B. 9.000 đồng
    C. 11.000 đồng
    D. 21.000 đồng
    
     g. Các số lẻ liên tiếp từ 9990 đến 1 vạn là:
    A. 4 số
    B. 5 số
    C. 6 số
    D. 7 số
    
     h. Khoảng thời gian từ 6 giờ sáng đến 6 giờ tối kim giờ và kim phút gặp nhau số lầnlà:
    A. 10 lần
    B. 11 lần
    C. 12 lần
    D. 13 lần
    
     i. Phép chia nào đúng:
    A. 4083 : 4 = 102 (dư 3)
     B. 4083 : 4 = 120 (dư 3)
    
     A. 4083 : 4 = 1020 (dư 3)
     A. 4083 : 4 = 12 (dư 3)
    
    Bài 2: (4 điểm) a.Tính giá trị biểu thức
    4 x (316 - 171) : 5
    ........................................................................
    ........................................................................
    ......................................................................
    ………………………………………………
     1406 x 6 – 7164 : 3
    ........................................................................
    ........................................................................
    ........................................................................
    ……………………………………………….
    
    



    b. Tìm x
    X x 4 - 2007 = 1177
    ........................................................................
    ........................................................................
    ........................................................................
    .........................................................................
     2156 : 7 + X = 59320
    ........................................................................
    ........................................................................
    ........................................................................
    .....................................................................
    
    
    Bài 3: (2 điểm) Điền >, < , = vào chỗ chấm

    4990 m .............. 4km 800m
    giờ ............... 21 phút
     80 phút .......... 1 giờ 30 phút
    150 phút .......... 2 giờ
    
     Bài 4: (4 điểm)
    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 168 m, chiều rộng bằng  chiều dài.
    a) Tính chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật?
    b) Trong vườn người ta lấy một mảnh hình vuông để trồng hoa, biết rằng cạnh hình vuông đúng bằng chiều rộng hình chữ nhật. Tính chu vi của mảnh đất trồng hoa?
    Bài giải
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................Bài 5: (2 điểm) Năm nay con 9 tuổi. Tuổi con bằng tuổi mẹ và bằng  tuổi bố. Hỏi bố hơn mẹ bao nhiêu tuổi?
    Bài giải
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    Bài 6: (2điểm) Điền các số thích hợp vào ô trống




     
    Gửi ý kiến